Bảng giá ống nhựa xoắn Santo mới nhất giúp nhà thầu tham khảo giá bán theo từng quy cách ELP, đường kính và chiều dài cuộn. Bài viết tổng hợp mức giá hiển thị trên website Santo, thông số kỹ thuật và các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí. Đồng thời, bạn có thể tham khảo thêm ống gân xo

Bảng giá ống nhựa xoắn Santo mới nhất
Bảng dưới đây tổng hợp giá ống nhựa xoắn Santo theo từng kích thước và chiều dài cuộn. Nếu muốn tham khảo thêm sản phẩm cùng loại, bạn có thể xem ống gân xoắn HDPE của An Hưng với nhiều quy cách khác nhau. Giá của Santo trong bảng chỉ mang tính tham khảo. Hãy liên hệ từng đơn vị để hỏi giá chính thức, thuế VAT và phí vận chuyển trước khi đặt hàng.
| Quy cách Santo | Đường kính ngoài/trong (mm) | Chiều dài cuộn (m) | Giá hiển thị (đồng) |
| ELP 25 | 32/25 | 200 | 12.800 |
| ELP 30 | 40/30 | 200 | 14.900 |
| ELP 40 | 50/40 | 200 | 21.400 |
| ELP 50 | 65/50 | 100 | 29.300 |
| ELP 65 | 85/65 | 100 | 42.500 |
| ELP 72 | 95/72 | 100 | 47.800 |
| ELP 80 | 105/80 | 100 | 55.300 |
| ELP 90 | 112/90 | 100 | 63.600 |
| ELP 100 | 130/100 | 100 | 78.100 |
| ELP 125 | 160/125 | 100 | 121.400 |
| ELP 150* | 188/150 | 50 | 165.800 |
| ELP 150 | 195/150 | 50 | 165.800 |
| ELP 160* | 200/160 | 50 | 185.000 |
| ELP 160 | 205/160 | 50 | 185.000 |
| ELP 175 | 230/175 | 50 | 247.200 |
| ELP 200 | 260/200 | 50 | 295.500 |
| ELP 250 | 320/250 | 30 | 600.000 |
Nguồn: Tổng hợp giá hiển thị trên website Santo. Đây là giá tham khảo, không thay thế báo giá có xác nhận của nhà sản xuất. Xem trang công bố giá Santo.
Cần xác nhận gì trước khi sử dụng bảng giá?
Khi nhận báo giá ống nhựa xoắn Santo, chủ đầu tư và nhà thầu nên kiểm tra các nội dung sau:
- Đơn vị tính: Xác nhận giá theo mét dài hay theo cuộn. Không lấy giá hiển thị nhân với chiều dài cuộn để tính tổng tiền nếu chưa xác nhận đơn vị.
- Thuế VAT: Yêu cầu ghi rõ giá trước thuế hay đã bao gồm thuế.
- Quy cách: Ghi đầy đủ mã ELP, đường kính ngoài và đường kính trong để tránh giao nhầm sản phẩm.
- Điều kiện giao hàng: Kiểm tra chi phí vận chuyển, địa điểm giao, số lượng tối thiểu và chính sách chiết khấu.
- Thời hạn báo giá: Đề nghị nhà cung cấp ghi rõ ngày hiệu lực và điều kiện điều chỉnh giá.
Đặc biệt, ELP 150* và ELP 150 có đường kính ngoài khác nhau dù cùng đường kính trong 150 mm. Tương tự, ELP 160* và ELP 160 có đường kính ngoài lần lượt là 200 mm và 205 mm. Khi lập hồ sơ vật tư, không nên chỉ ghi đường kính trong hoặc tên quy cách danh nghĩa.
Bảng thông số kỹ thuật ống nhựa xoắn Santo
Ống nhựa xoắn HDPE Santo là dòng ống gân xoắn dùng để bảo vệ cáp điện và cáp thông tin, đặc biệt trong các tuyến cáp chôn ngầm. Bề mặt gân xoắn giúp ống linh hoạt hơn trong quá trình lắp đặt, trong khi lòng ống tạo đường dẫn để luồn cáp.
| Quy cách | D ngoài (mm) | D trong (mm) | Bước xoắn (mm) | Bán kính uốn tối thiểu (mm) |
| ELP 25 | 32 ± 2,0 | 25 ± 2,0 | 8 ± 0,5 | 90 |
| ELP 30 | 40 ± 2,0 | 30 ± 2,0 | 10 ± 0,5 | 100 |
| ELP 40 | 50 ± 2,0 | 40 ± 2,0 | 13 ± 0,8 | 150 |
| ELP 50 | 65 ± 2,0 | 50 ± 2,0 | 17 ± 1,0 | 200 |
| ELP 65 | 85 ± 2,5 | 65 ± 2,5 | 21 ± 1,0 | 250 |
| ELP 72 | 95 ± 3,0 | 72 ± 3,0 | 22 ± 1,0 | 300 |
| ELP 80 | 105 ± 3,0 | 80 ± 3,0 | 25 ± 1,0 | 300 |
| ELP 90 | 112 ± 4,0 | 90 ± 4,0 | 28 ± 1,0 | 350 |
| ELP 100 | 130 ± 4,0 | 100 ± 4,0 | 30 ± 1,0 | 400 |
| ELP 125 | 160 ± 4,0 | 125 ± 4,0 | 38 ± 1,0 | 400 |
| ELP 150* | 188 ± 4,0 | 150 ± 4,0 | 45 ± 1,5 | 500 |
| ELP 150 | 195 ± 4,0 | 150 ± 4,0 | 45 ± 1,5 | 500 |
| ELP 160* | 200 ± 4,0 | 160 ± 4,0 | 50 ± 1,5 | 500 |
| ELP 160 | 205 ± 4,0 | 160 ± 4,0 | 50 ± 1,5 | 500 |
| ELP 175 | 230 ± 4,0 | 175 ± 4,0 | 55 ± 1,5 | 600 |
| ELP 200 | 260 ± 4,0 | 200 ± 4,0 | 60 ± 1,5 | 750 |
| ELP 250 | 320 ± 5,0 | 250 ± 5,0 | 70 ± 1,5 | 850 |
Xem thêm: Kích thước ống nhựa xoắn HDPE: Bảng tra chi tiết và cách chọn phù hợp
Tiêu chuẩn, chứng nhận và nhà máy của Santo

Santo công bố sản phẩm ống nhựa xoắn đáp ứng 4 tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7997:2009, TCVN 8699:2011, KS C 8455:2005 và JIS C 3653:1994. Hệ thống quản lý của hãng có chứng nhận ISO 9001:2015 (chất lượng) và ISO 14001:2015 (môi trường).
- Chứng nhận sản phẩm đăng tải: chứng nhận TCVN 8699:2011 (ống HDPE và ống PVC-U), chứng nhận KS C 8455:2005 & TCVN 7997:2009.
- Chứng nhận hệ thống: TCVN ISO 9001:2015 và TCVN ISO 14001:2015.
- Nhà máy: 5 địa điểm gồm Đồng Văn (Ninh Bình), Củ Chi (TP. Hồ Chí Minh), Hòa Khánh (Đà Nẵng), Cam Lâm (Khánh Hòa) và Hmawbi (Yangon, Myanmar).
- Kinh nghiệm: hãng giới thiệu “gần 20 năm kinh nghiệm” trong lĩnh vực ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp.
Nhà máy đặt tại nhiều vùng là một yếu tố ảnh hưởng chi phí vận chuyển trong giá giao đến công trình. Ý nghĩa của các tiêu chuẩn ống nhựa có tại bài tiêu chuẩn ống nhựa HDPE.
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá ống nhựa xoắn HDPE Santo

Giá ống nhựa xoắn HDPE Santo phụ thuộc vào kích thước ống, số lượng đặt mua và điều kiện giao hàng. Nắm rõ các yếu tố này giúp nhà thầu dự toán chi phí chính xác hơn, hạn chế phát sinh khi thi công.
- Đường kính ống: Ống có kích thước càng lớn thường có giá cao hơn. Theo giá hiển thị trên website Santo, ELP 25 có giá 12.800 đồng, ELP 200 là 295.500 đồng và ELP 250 là 600.000 đồng. Các mức giá này cần được xác nhận đơn vị tính trước khi sử dụng để dự toán.
- Số lượng đặt mua: Đơn hàng số lượng lớn có thể được áp dụng mức giá riêng hoặc chiết khấu tùy chính sách của nhà cung cấp.
- Màu sắc và chiều dài cuộn: Nếu đặt màu sắc hoặc chiều dài khác quy cách thông thường, khách hàng cần hỏi trước về khả năng sản xuất, số lượng đặt tối thiểu và thời gian giao hàng.
- Địa điểm giao hàng: Chi phí vận chuyển phụ thuộc vào khoảng cách đến công trình, số lượng ống và điều kiện bốc dỡ.
- Phụ kiện và chi phí thi công: Ngoài tiền ống, cần tính thêm măng sông, đầu bịt, phụ kiện làm kín, nhân công lắp đặt và các vật tư liên quan.
Ống gân xoắn HDPE An Hưng tương đương quy cách Santo nào?
Đối với nhà thầu cần so sánh thêm phương án vật tư, ống gân xoắn HDPE An Hưng có các quy cách sử dụng hệ ký hiệu ELP tương ứng với nhiều kích thước của Santo. Theo bảng thông số được tổng hợp, 15 quy cách từ ELP 25 đến ELP 200 có các giá trị danh nghĩa về đường kính ngoài, đường kính trong, bước xoắn và bán kính uốn tương ứng; tuy nhiên, vẫn cần kiểm tra từng mã trước khi đặt hàng.

Một số điểm cần lưu ý khi đối chiếu:
- ELP 160: An Hưng có quy cách 200/160, tương ứng với biến thể ELP 160* của Santo.
- ELP 250: An Hưng có quy cách D320/250, tương ứng đường kính danh nghĩa với ELP 250 của Santo.
- ELP 160 loại 205/160: Đây là biến thể có trong bảng Santo, nhưng không được thể hiện trong danh mục An Hưng đã đối chiếu.
- Chiều dài cuộn: Các nhóm quy cách có những mức chiều dài tương tự nhau, nhưng cần xác nhận đúng chiều dài cung cấp và kích thước cuộn của từng mã.
Tham khảo dự án thực tế và thông tin kỹ thuật từ An Hưng

Để đánh giá năng lực cung ứng trước khi chọn nhà sản xuất, chủ đầu tư và nhà thầu có thể tham khảo các trang thông tin chính thức của An Hưng:
- Dự án thực tế của Ống nhựa An Hưng: Tham khảo các công trình được giới thiệu, phạm vi cung ứng và thông tin liên quan đến việc sử dụng sản phẩm trong thực tế. Khi đánh giá một dự án cụ thể, cần kiểm tra loại ống được sử dụng có đúng là ống gân xoắn luồn cáp hay thuộc dòng ống HDPE cấp thoát nước.
- Tin tức kỹ thuật từ An Hưng: Tra cứu thêm bài viết về ống HDPE, ống gân xoắn, thông số kỹ thuật, ứng dụng và báo giá.
- Quy cách ống nhựa xoắn HDPE 32/25: Đối chiếu kích thước, đơn giá tham khảo và các quy cách phổ biến của An Hưng.
An Hưng giới thiệu dòng ống HDPE gân xoắn luồn cáp ELP từ D32/25 đến D320/250, cùng các phụ kiện đồng bộ như măng sông và đầu bịt. Doanh nghiệp có văn phòng giao dịch tại Tầng 4 V11-B03, The Terra An Hưng, phường La Khê, Hà Nội và hai nhà máy tại Hưng Yên theo thông tin doanh nghiệp công bố.
Thông tin liên hệ Ống nhựa An Hưng
- Website: https://ongnhuaanhung.com/
- Hotline: 0568.816.868
- Email: anhunginc@gmail.com
- Văn phòng giao dịch: Tầng 4 V11-B03, The Terra An Hưng, phường La Khê, Hà Nội.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá ống nhựa xoắn Santo
Bảng giá ống Santo 2026 tải ở đâu?
Bạn có thể truy cập mục tài liệu trên website chính thức Santo, tại trang Bảng báo giá ống nhựa xoắn HDPE Santo. Nên liên hệ hãng để xác nhận đơn giá và điều kiện áp dụng trước khi đặt hàng.
Giá ống HDPE Santo ELP 40 là bao nhiêu?
Giá hiển thị của Santo cho ELP 40, quy cách 50/40 mm, là 21.400 đồng. Website không ghi rõ đơn vị tính và điều kiện thuế tại trang sản phẩm, vì vậy cần xác nhận lại với nhà cung cấp.
Ống nhựa xoắn Santo có những màu nào?
Theo thông tin giới thiệu của hãng, sản phẩm có sáu màu gồm cam, đen, ghi, vàng, xanh và trắng. Màu thực tế và khả năng cung cấp cần được xác nhận khi đặt hàng.
Có thể thay ống Santo bằng ống gân xoắn HDPE An Hưng không?
Có thể xem xét các quy cách tương ứng, nhưng cần đối chiếu đầy đủ thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn, yêu cầu của hồ sơ thiết kế và chứng từ chất lượng. Không nên lựa chọn chỉ dựa vào đường kính hoặc giá bán.
Khi dự toán ống nhựa xoắn HDPE cần tính những chi phí nào?
Ngoài chi phí ống, cần tính phụ kiện nối và bịt đầu, vật tư làm kín, vận chuyển, bốc dỡ, nhân công và các chi phí thi công liên quan. Báo giá nên ghi rõ đơn vị tính, thuế VAT và thời hạn hiệu lực.
