Trong các dự án hạ tầng cấp thoát nước lớn, tuyến ống trục và dẫn nước thô, ống HDPE D400 (phi 400) là quy cách đường kính lớn được sử dụng cho các hệ thống lưu lượng cao. Nhờ khả năng chịu áp lực tốt, độ bền cơ học lớn, chống ăn mòn và tuổi thọ trên 50 năm, ống nhựa HDPE D400 An Hưng là giải pháp bền bỉ cho công trình hạ tầng kỹ thuật. Bài viết dưới đây cung cấp thông số kỹ thuật, bảng giá tham khảo và ứng dụng của ống HDPE 400.
Ống HDPE D400 là gì?
Ống HDPE D400 là ống nhựa được sản xuất từ hạt nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE), có đường kính ngoài danh nghĩa 400mm. Đây là dòng ống đường kính lớn, chịu áp lực nước cao, kháng hóa chất và chống ăn mòn, phù hợp cho tuyến cấp nước trục chính, dẫn nước thô và hệ thống thoát nước quy mô lớn.

Ống nhựa HDPE D400 An Hưng được sản xuất từ nguyên liệu PE100 và PE80 nguyên sinh theo tiêu chuẩn TCVN 7305:2008 (ISO 4427-2:2007). Với đường kính 400mm, sản phẩm đảm nhận vai trò tuyến ống trục cho mạng cấp thoát nước đô thị, khu công nghiệp và nhà máy nước.
Thông số kỹ thuật ống HDPE D400
Ống HDPE D400 có đường kính ngoài cố định 400mm, độ dày thành ống thay đổi theo cấp áp lực danh nghĩa (PN) và loại nhựa. Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết của ống HDPE D400:
| Loại nhựa | Đường kính ngoài (mm) | Cấp áp lực (PN) | Độ dày thành ống e (mm) |
|---|---|---|---|
| PE100 | 400 | PN6 (6 bar) | 15,3 |
| PE100 | 400 | PN8 (8 bar) | 19,1 |
| PE100 | 400 | PN10 (10 bar) | 23,7 |
| PE100 | 400 | PN12.5 (12,5 bar) | 29,4 |
| PE100 | 400 | PN16 (16 bar) | 36,3 |
| PE100 | 400 | PN20 (20 bar) | 44,7 |
- Đường kính ngoài (OD): 400mm.
- Chất liệu: nhựa PE100 / PE80 nguyên sinh.
- Tiêu chuẩn: TCVN 7305:2008 / ISO 4427-2:2007.
- Cấp áp lực: PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20.
- Màu sắc: đen, thường có sọc xanh nhận biết đường ống cấp nước.
- Quy cách cung cấp: dạng cây 6m/12m theo yêu cầu.
Bảng giá ống HDPE D400 mới nhất
Dưới đây là giá ống HDPE D400 tham khảo theo mặt bằng thị trường (đơn vị mét dài, dòng PE100). Giá thực tế phụ thuộc vào cấp áp lực (PN), loại nhựa, khối lượng đơn hàng và thời điểm báo giá. Quý khách vui lòng liên hệ hotline 0568.816.868 để nhận báo giá ống nhựa HDPE D400 An Hưng chính xác và chiết khấu tốt nhất.
| Sản phẩm | Cấp áp lực | Độ dày (mm) | ĐVT | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Ống HDPE 100 – D400 | PN6 | 15,3 | Mét | 1.264.455 |
| Ống HDPE 100 – D400 | PN8 | 19,1 | Mét | 1.584.364 |
| Ống HDPE 100 – D400 | PN10 | 23,7 | Mét | 1.926.000 |
| Ống HDPE 100 – D400 | PN12.5 | 29,4 | Mét | 2.326.364 |
| Ống HDPE 100 – D400 | PN16 | 36,3 | Mét | 2.841.000 |
| Ống HDPE 100 – D400 | PN20 | 44,7 | Mét | 3.414.182 |
* Giá trên mang tính tham khảo theo mặt bằng thị trường, chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi theo thời điểm. Liên hệ An Hưng để nhận báo giá chính thức.
Cấu tạo và tiêu chuẩn sản xuất ống HDPE D400
Ống HDPE D400 An Hưng được ép đùn liền khối từ hạt nhựa PE100 hoặc PE80 nguyên sinh, tạo thành ống đồng nhất, không mối ghép dọc thân. Với đường kính lớn, ống được kiểm soát nghiêm ngặt về độ tròn đều, độ dày thành và độ bền cơ học để đảm bảo chịu tải và áp suất trên tuyến dài. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7305:2008, tương đương ISO 4427-2:2007, đạt tuổi thọ thiết kế trên 50 năm.
Ưu điểm nổi bật của ống HDPE D400 An Hưng
- Độ bền cao, tuổi thọ trên 50 năm, phù hợp công trình hạ tầng dài hạn.
- Dẫn lưu lượng lớn, chịu áp tốt, phù hợp tuyến trục chính và dẫn nước thô.
- Trọng lượng nhẹ hơn nhiều so với ống bê tông, gang cùng cỡ, dễ vận chuyển và lắp đặt.
- Kháng hóa chất, chống ăn mòn vượt trội, phù hợp môi trường nước thải.
- Bề mặt trong trơn nhẵn, ít bám cặn, giảm tắc nghẽn, duy trì lưu lượng ổn định.
- Mối nối hàn kín khít, hạn chế rò rỉ và thẩm thấu.
- Chịu biến dạng tốt trước sụt lún, rung chấn nền đất.
- An toàn, không độc hại, thân thiện môi trường.
Ứng dụng của ống nhựa HDPE D400 (phi 400)
- Tuyến ống cấp nước trục chính, dẫn nước thô từ nhà máy nước.
- Hệ thống thoát nước, dẫn nước thải và nước mưa quy mô lớn.
- Hệ thống xử lý nước thải trong nhà máy, khu chế xuất.
- Đường ống thủy lợi, tưới tiêu diện rộng.
- Dẫn nước làm mát, chất lỏng công nghiệp trong nhà máy.

Cách chọn cấp áp lực PN cho ống HDPE D400
Với kinh nghiệm cung cấp ống và phụ kiện cho các công trình như Khu đô thị Sài Gòn Bình An (TP.HCM), Khu đô thị Him Lam Vĩnh Tuy (Hà Nội) và Sân Golf Tam Nông (Phú Thọ), An Hưng tư vấn lựa chọn ống HDPE D400 theo yêu cầu áp lực và mục đích sử dụng của từng dự án. Cụ thể:
- PN6 – PN8: phù hợp tuyến thoát nước, dẫn nước áp lực thấp.
- PN10 – PN12.5: dùng cho tuyến cấp nước trục chính áp lực trung bình.
- PN16 – PN20: cho tuyến áp lực cao, đường dài, trạm bơm tăng áp.
Các phương pháp nối ống HDPE D400
- Hàn nhiệt đối đầu (Butt Fusion): phương pháp phổ biến nhất cho ống D400, dùng máy hàn thủy lực, tạo mối nối bền tương đương thân ống.
- Hàn điện trở (Electrofusion): dùng phụ kiện có dây điện trở, thích hợp đấu nối cục bộ, sửa chữa.
- Nối mặt bích (Flange): khi kết nối với van, máy bơm hoặc hệ thống đường ống kim loại.
Chứng nhận chất lượng ống HDPE An Hưng
Ống nhựa HDPE An Hưng được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN 7305:2008 (ISO 4427-2:2007), có Giấy chứng nhận hợp quy theo QCVN 16:2023/BXD và đầy đủ phiếu kết quả thí nghiệm (CO/CQ), đảm bảo an toàn cho hệ thống cấp nước sạch.

Thông số ống HDPE theo tiêu chuẩn quốc tế (ISO 4427 / EN 12201)
Ngoài TCVN 7305, ống HDPE cấp nước trên thế giới được thiết kế theo ISO 4427 và EN 12201, với phân loại vật liệu theo ISO 12162 và độ bền dài hạn xác định theo ISO 9080. Nắm được các thông số dưới đây giúp bạn chọn ống chính xác hơn.
Độ bền tối thiểu (MRS) và ứng suất thiết kế
- PE100 có độ bền tối thiểu yêu cầu MRS = 10,0 MPa; PE80 có MRS = 8,0 MPa.
- Với hệ số an toàn 1,25 cho cấp nước theo ISO 4427, ứng suất thiết kế của PE100 là 8,0 MPa, của PE80 là 6,3 MPa.
- Nhờ MRS cao hơn, ống PE100 đạt cùng cấp áp lực với thành mỏng hơn PE80, tiết kiệm vật liệu và tăng tiết diện dòng chảy.
Chỉ số SDR và quy đổi sang cấp áp lực PN
SDR (Standard Dimension Ratio) = đường kính ngoài ÷ độ dày thành ống. Vì SDR không phụ thuộc kích thước, các ống cùng loại nhựa và cùng SDR có cùng cấp áp lực dù đường kính khác nhau. Bảng quy đổi cho ống PE100 ở 20°C:
| SDR | 26 | 21 | 17 | 13,6 | 11 | 9 | 7,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp áp lực PE100 | PN6,3 | PN8 | PN10 | PN12,5 | PN16 | PN20 | PN25 |
Ví dụ: ống HDPE D400 PN16 dày 36,3mm tương ứng SDR ≈ 11,0 (SDR11); ống D400 PN10 dày 23,7mm tương ứng SDR ≈ 16,9 (SDR17) – hoàn toàn khớp với bảng quy đổi quốc tế.
Hệ số giảm áp theo nhiệt độ
Cấp áp lực PN của ống HDPE được xác định ở 20°C. Khi nhiệt độ nước hoặc môi trường cao hơn, áp lực làm việc cho phép phải giảm theo hệ số thiết kế. Theo tài liệu kỹ thuật của các nhà sản xuất ống PE quốc tế, hệ số cho ống PE100 như sau:
| Nhiệt độ | 20°C | 25°C | 30°C | 35°C | 40°C | 45°C | 50°C |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ số PE100 | 1,0 | 1,1 | 1,1 | 1,2 | 1,2 | 1,3 | 1,4 |
Áp lực làm việc cho phép = PN ÷ hệ số. Ví dụ, ống PE100 PN10 làm việc ở 40°C chỉ nên vận hành tối đa khoảng 10 ÷ 1,2 ≈ 8,3 bar. Ống PE có thể sử dụng trong dải nhiệt độ từ -40°C đến +80°C khi áp dụng hệ số phù hợp. Với khí hậu nóng ở Việt Nam, đặc biệt tuyến ống đi nổi ngoài trời, nên tính đến hệ số này khi chọn cấp PN.
Quy cách cung cấp theo thông lệ quốc tế
Ống HDPE đường kính đến khoảng 110 – 125mm thường được cung cấp dạng cuộn (50m, 100m, 150m) hoặc dạng cây; ống từ khoảng 180mm trở lên được cung cấp dạng cây 6m hoặc 12m và hàn nối tại công trường.
Câu hỏi thường gặp về ống HDPE D400
Ống HDPE D400 chịu được áp suất bao nhiêu bar?
Ống HDPE D400 có nhiều cấp áp lực từ PN6 đến PN20, tương ứng chịu áp suất làm việc từ 6 đến 20 bar tùy độ dày thành ống và loại nhựa PE100/PE80.
Ống HDPE D400 PN10 dày bao nhiêu?
Ống HDPE D400 PN10 (PE100) có độ dày thành ống 23,7mm, đường kính ngoài 400mm, chịu áp làm việc 10 bar.
Giá ống HDPE D400 bao nhiêu tiền 1 mét?
Giá ống HDPE D400 tham khảo dao động từ khoảng 872.000đ đến 2.354.000đ/mét tùy cấp áp lực PN6–PN20. Liên hệ hotline An Hưng 0568.816.868 để nhận báo giá chính xác.
Ống HDPE D400 nối bằng phương pháp nào?
Ống HDPE D400 chủ yếu được nối bằng hàn nhiệt đối đầu bằng máy hàn thủy lực, ngoài ra có thể dùng hàn điện trở hoặc nối mặt bích tùy vị trí và yêu cầu kỹ thuật.
An Hưng – Địa chỉ cung cấp ống HDPE D400 chính hãng
Công Ty TNHH Phát Triển Thương Mại An Hưng trực tiếp sản xuất các dòng ống nhựa HDPE, uPVC và phụ kiện theo tiêu chuẩn TCVN 7305:2008 / ISO 4427:2007, đầy đủ CO/CQ. Nhà máy đặt tại Mỹ Hào và Văn Giang – Hưng Yên, đảm bảo nguồn hàng ổn định, giá cạnh tranh nhờ sản xuất trực tiếp, cùng chính sách bảo hành – hỗ trợ kỹ thuật dài hạn cho công trình.
Thông tin liên hệ:
- VPGD: Tầng 4 V11-B03, The Terra An Hưng, Phường La Khê, TP Hà Nội
- NMSX 1: Dị Sử, Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- NMSX 2: Xã Văn Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Website: https://ongnhuaanhung.com/
- Hotline: 0568.816.868
- Email: anhunginc@gmail.com




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.