Trong các hệ thống cấp thoát nước dân dụng, tưới tiêu nông nghiệp và luồn bảo vệ cáp, đường ống có đường kính nhỏ nhưng vẫn phải đảm bảo độ bền, khả năng chịu áp và tuổi thọ lâu dài luôn được ưu tiên. Ống HDPE 32 (D32, phi 32) là một trong những quy cách ống nhựa HDPE thông dụng nhất nhờ trọng lượng nhẹ, dễ thi công, chịu áp lực tốt và giá thành hợp lý. Bài viết dưới đây cung cấp đầy đủ thông số kỹ thuật, bảng giá tham khảo và ứng dụng thực tế của ống nhựa HDPE 32 An Hưng.
Ống HDPE 32 là gì?
Ống HDPE 32 là ống nhựa được sản xuất từ hạt nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (High Density Polyethylene), có đường kính ngoài danh nghĩa 32mm (thường ký hiệu là HDPE D32, ống HDPE phi 32 hoặc ống nhựa 32). Đây là dòng ống mềm, được cung cấp dạng cuộn dài, nổi bật với khả năng chịu áp lực, kháng hóa chất, chống ăn mòn và tuổi thọ trên 50 năm trong điều kiện làm việc ổn định.

Nhờ đường kính nhỏ gọn cùng độ dẻo cao, ống nhựa HDPE được sử dụng rộng rãi cho các nhánh cấp nước, hệ thống tưới, dẫn nước sinh hoạt và luồn bảo vệ dây, cáp điện – viễn thông. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 7305:2008 (ISO 4427-2:2007) từ nguyên liệu PE100/PE80 nguyên sinh, an toàn cho nguồn nước sạch.
Thông số kỹ thuật ống HDPE 32 (D32)
Ống HDPE D32 có đường kính ngoài cố định 32mm, độ dày thành ống thay đổi theo cấp áp lực danh nghĩa (PN) và loại nhựa (PE100 hoặc PE80). Dưới đây là thông số kỹ thuật cơ bản của ống HDPE 32 giúp bạn lựa chọn đúng quy cách cho từng hạng mục công trình:
| Loại nhựa | Đường kính ngoài (mm) | Cấp áp lực (PN) | Độ dày thành ống e (mm) |
|---|---|---|---|
| PE100 | 32 | PN10 (10 bar) | 2,0 |
| PE100 | 32 | PN12.5 (12,5 bar) | 2,4 |
| PE100 | 32 | PN16 (16 bar) | 3,0 |
| PE100 | 32 | PN20 (20 bar) | 3,6 |
| PE80 | 32 | PN10 (10 bar) | 2,4 |
| PE80 | 32 | PN12.5 (12,5 bar) | 3,0 |
| PE80 | 32 | PN16 (16 bar) | 3,6 |
- Đường kính ngoài (OD): 32mm.
- Chất liệu: nhựa PE100 / PE80 nguyên sinh.
- Tiêu chuẩn: TCVN 7305:2008 / ISO 4427-2:2007.
- Màu sắc: đen, có thể kèm sọc xanh nhận biết đường ống cấp nước.
- Quy cách cung cấp: dạng cuộn, chiều dài cuộn theo yêu cầu (phổ biến 50m – 100m/cuộn), thuận tiện vận chuyển và thi công.
Bảng giá ống HDPE 32 mới nhất
Dưới đây là bảng giá ống HDPE 32 tham khảo theo mặt bằng thị trường, tính theo đơn vị mét dài. Giá thực tế phụ thuộc vào cấp áp lực (PN), loại nhựa (PE100/PE80), khối lượng đơn hàng và thời điểm báo giá. Quý khách vui lòng liên hệ hotline 0568.816.868 để nhận báo giá ống nhựa HDPE 32 An Hưng chính xác và chiết khấu tốt nhất cho công trình.
| Sản phẩm | Cấp áp lực | Độ dày (mm) | ĐVT | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Ống HDPE 100 – D32 | PN10 | 2,0 | Mét | 9.284 |
| Ống HDPE 100 – D32 | PN12.5 | 2,4 | Mét | 11.103 |
| Ống HDPE 100 – D32 | PN16 | 3,0 | Mét | 13.047 |
| Ống HDPE 100 – D32 | PN20 | 3,6 | Mét | 15.619 |
Giá trên mang tính tham khảo theo mặt bằng thị trường, chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi theo thời điểm. Liên hệ An Hưng để nhận báo giá chính thức.
Ưu điểm nổi bật của ống HDPE 32 An Hưng
Ống nhựa HDPE 32 An Hưng được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư tin dùng cho các nhánh cấp nước và tưới tiêu nhờ những ưu điểm nổi bật sau:

- Độ bền cao, tuổi thọ trên 50 năm khi lắp đặt và vận hành đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Trọng lượng nhẹ, dạng cuộn dài, giảm mối nối, tiết kiệm chi phí vận chuyển và nhân công thi công.
- Uốn dẻo linh hoạt, dễ đi đường ống qua các địa hình phức tạp mà không cần nhiều phụ kiện.
- Kháng hóa chất, chống ăn mòn và mài mòn, phù hợp môi trường chôn ngầm khắc nghiệt.
- Bề mặt trong nhẵn, không đóng cặn, duy trì lưu lượng và áp lực nước ổn định.
- Chịu tia UV tốt, có thể lắp đặt trong nhà lẫn ngoài trời.
- An toàn, không độc hại, đạt tiêu chuẩn cấp nước sạch sinh hoạt.
Ứng dụng của ống nhựa HDPE 32 (phi 32)

Với đường kính nhỏ gọn và độ dẻo cao, ống HDPE phi 32 được ứng dụng phổ biến trong:
- Nhánh cấp nước sạch đến từng hộ dân, căn hộ, công trình dân dụng.
- Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp, tưới nhỏ giọt, tưới phun mưa, nhà màng, nhà kính.
- Đường ống dẫn nước cho khu vực nông thôn, trang trại, vườn cây.
- Luồn và bảo vệ dây điện, cáp viễn thông có tiết diện nhỏ.
- Dẫn chất lỏng, hóa chất loãng trong các hệ thống công nghiệp quy mô nhỏ.
Các phương pháp nối ống HDPE 32
Do thuộc nhóm ống đường kính nhỏ, ống HDPE D32 thường được đấu nối bằng các phương pháp cơ khí nhanh gọn, linh hoạt:
- Nối bằng phụ kiện siết gioăng (khớp nối cơ khí): thi công nhanh, tháo lắp dễ dàng, phù hợp nhánh cấp nước và hệ tưới.
- Nối bằng phụ kiện ren: dùng để chuyển đổi, kết nối ống HDPE 32 với van, đồng hồ nước hoặc ống vật liệu khác.
- Hàn điện trở (Electrofusion): sử dụng phụ kiện có dây điện trở, cho mối nối kín khít, độ chính xác cao khi cần.
Chứng nhận chất lượng ống HDPE An Hưng
Ống nhựa HDPE An Hưng được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN 7305:2008 (ISO 4427-2:2007), có Giấy chứng nhận hợp quy theo QCVN 16:2023/BXD và đầy đủ phiếu kết quả thí nghiệm (CO/CQ), đảm bảo an toàn cho hệ thống cấp nước sạch.

Thông số ống HDPE theo tiêu chuẩn quốc tế (ISO 4427 / EN 12201)
Ngoài TCVN 7305, ống HDPE cấp nước trên thế giới được thiết kế theo ISO 4427 và EN 12201, với phân loại vật liệu theo ISO 12162 và độ bền dài hạn xác định theo ISO 9080. Nắm được các thông số dưới đây giúp bạn chọn ống chính xác hơn.
Độ bền tối thiểu (MRS) và ứng suất thiết kế
- PE100 có độ bền tối thiểu yêu cầu MRS = 10,0 MPa; PE80 có MRS = 8,0 MPa.
- Với hệ số an toàn 1,25 cho cấp nước theo ISO 4427, ứng suất thiết kế của PE100 là 8,0 MPa, của PE80 là 6,3 MPa.
- Nhờ MRS cao hơn, ống PE100 đạt cùng cấp áp lực với thành mỏng hơn PE80, tiết kiệm vật liệu và tăng tiết diện dòng chảy.
Chỉ số SDR và quy đổi sang cấp áp lực PN
SDR (Standard Dimension Ratio) = đường kính ngoài ÷ độ dày thành ống. Vì SDR không phụ thuộc kích thước, các ống cùng loại nhựa và cùng SDR có cùng cấp áp lực dù đường kính khác nhau. Bảng quy đổi cho ống PE100 ở 20°C:
| SDR | 26 | 21 | 17 | 13,6 | 11 | 9 | 7,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp áp lực PE100 | PN6,3 | PN8 | PN10 | PN12,5 | PN16 | PN20 | PN25 |
Ví dụ: ống HDPE D32 PN16 dày 3mm tương ứng SDR ≈ 10,7 (SDR11); ống D32 PN10 dày 2mm tương ứng SDR ≈ 16,0 (SDR17) – hoàn toàn khớp với bảng quy đổi quốc tế.
Hệ số giảm áp theo nhiệt độ
Cấp áp lực PN của ống HDPE được xác định ở 20°C. Khi nhiệt độ nước hoặc môi trường cao hơn, áp lực làm việc cho phép phải giảm theo hệ số thiết kế. Theo tài liệu kỹ thuật của các nhà sản xuất ống PE quốc tế, hệ số cho ống PE100 như sau:
| Nhiệt độ | 20°C | 25°C | 30°C | 35°C | 40°C | 45°C | 50°C |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ số PE100 | 1,0 | 1,1 | 1,1 | 1,2 | 1,2 | 1,3 | 1,4 |
Áp lực làm việc cho phép = PN ÷ hệ số. Ví dụ, ống PE100 PN10 làm việc ở 40°C chỉ nên vận hành tối đa khoảng 10 ÷ 1,2 ≈ 8,3 bar. Ống PE có thể sử dụng trong dải nhiệt độ từ -40°C đến +80°C khi áp dụng hệ số phù hợp. Với khí hậu nóng ở Việt Nam, đặc biệt tuyến ống đi nổi ngoài trời, nên tính đến hệ số này khi chọn cấp PN.
Quy cách cung cấp theo thông lệ quốc tế
Ống HDPE đường kính đến khoảng 110 – 125mm thường được cung cấp dạng cuộn (50m, 100m, 150m) hoặc dạng cây; ống từ khoảng 180mm trở lên được cung cấp dạng cây 6m hoặc 12m và hàn nối tại công trường.
Câu hỏi thường gặp về ống HDPE 32
Ống HDPE 32 chịu được áp suất bao nhiêu bar?
Ống HDPE 32 phổ biến ở các cấp áp lực PN10, PN12.5, PN16 và PN20, tương ứng chịu áp suất làm việc từ 10 đến 20 bar tùy độ dày thành ống và loại nhựa PE100/PE80. Cấp áp lực càng cao thì thành ống càng dày.
Ống HDPE D32 có mấy loại độ dày?
Với ống PE100 D32, độ dày thành ống lần lượt là 2,0mm (PN10); 2,4mm (PN12.5); 3,0mm (PN16) và 3,6mm (PN20). Đường kính ngoài luôn giữ cố định 32mm.
Ống HDPE 32 dùng cho nước sạch được không?
Được. Ống nhựa HDPE 32 An Hưng sản xuất từ hạt nhựa PE nguyên sinh, không thôi nhiễm chất độc hại, đạt tiêu chuẩn TCVN, QCVN về an toàn vệ sinh nên hoàn toàn phù hợp cho hệ thống cấp nước sạch sinh hoạt.
Giá ống HDPE 32 bao nhiêu tiền 1 mét?
Giá ống HDPE 32 tham khảo dao động từ khoảng 9.000đ đến 15.600đ/mét tùy cấp áp lực PN10–PN20. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu theo khối lượng, vui lòng liên hệ hotline An Hưng 0568.816.868.
Ống HDPE 32 được cung cấp dạng cuộn hay cây?
Ống HDPE 32 thuộc nhóm đường kính nhỏ nên được cung cấp dạng cuộn dài (phổ biến 50m – 100m/cuộn), giúp giảm mối nối, dễ vận chuyển và thi công linh hoạt.
An Hưng – Địa chỉ cung cấp ống HDPE 32 chính hãng

Công Ty TNHH Phát Triển Thương Mại An Hưng trực tiếp sản xuất các dòng ống nhựa HDPE, uPVC và phụ kiện theo tiêu chuẩn TCVN 7305:2008 / ISO 4427:2007, đầy đủ CO/CQ. Nhà máy đặt tại Mỹ Hào và Văn Giang – Hưng Yên, đảm bảo nguồn hàng ổn định, giá cạnh tranh nhờ sản xuất trực tiếp, cùng chính sách bảo hành – hỗ trợ kỹ thuật dài hạn cho công trình.
Thông tin liên hệ:
- VPGD: Tầng 4 V11-B03, The Terra An Hưng, Phường La Khê, TP Hà Nội
- NMSX 1: Dị Sử, Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- NMSX 2: Xã Văn Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Website: https://ongnhuaanhung.com/
- Hotline: 0568.816.868
- Email: anhunginc@gmail.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.