Trong hệ thống cấp nước và tưới tiêu, ống HDPE 40 (D40, phi 40) là quy cách đường kính nhỏ – trung bình được sử dụng phổ biến cho các tuyến ống nhánh, đường dẫn nước sạch và hệ thống tưới. Nhờ trọng lượng nhẹ, độ dẻo cao, chịu áp lực tốt và tuổi thọ trên 50 năm, ống nhựa HDPE 40 An Hưng là lựa chọn kinh tế, bền bỉ cho nhiều công trình. Bài viết dưới đây tổng hợp thông số kỹ thuật, bảng giá tham khảo và ứng dụng của ống HDPE D40.
Ống HDPE 40 là gì?
Ống HDPE 40 là ống nhựa được sản xuất từ hạt nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE), có đường kính ngoài danh nghĩa 40mm. Sản phẩm còn được gọi là ống HDPE D40, ống nhựa HDPE D40, ống nhựa 40, ống nhựa HDPE phi 40 hay ống HDPE phi 40. Đây là dòng ống có độ dẻo cao, chịu áp lực nước tốt, kháng hóa chất và chống ăn mòn, phù hợp cho tuyến cấp nước và tưới tiêu.
Ống nhựa HDPE 40 An Hưng được sản xuất từ nguyên liệu PE100 và PE80 nguyên sinh theo tiêu chuẩn TCVN 7305:2008 (ISO 4427-2:2007). Với đường kính 40mm, sản phẩm phù hợp cho các nhánh ống có lưu lượng vừa phải, dễ thi công và bền lâu.

Thông số kỹ thuật ống HDPE 40 (D40)
Ống HDPE D40 có đường kính ngoài cố định 40mm, độ dày thành ống thay đổi theo cấp áp lực danh nghĩa (PN) và loại nhựa (PE100 hoặc PE80). Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết của ống HDPE 40:
| Loại nhựa | Đường kính ngoài (mm) | Cấp áp lực (PN) | Độ dày thành ống e (mm) |
|---|---|---|---|
| PE100 | 40 | PN6 (6 bar) | 1,8 |
| PE100 | 40 | PN8 (8 bar) | 2,0 |
| PE100 | 40 | PN10 (10 bar) | 2,4 |
| PE100 | 40 | PN12.5 (12,5 bar) | 3,0 |
| PE100 | 40 | PN16 (16 bar) | 3,7 |
| PE100 | 40 | PN20 (20 bar) | 4,5 |
- Đường kính ngoài (OD): 40mm.
- Chất liệu: nhựa PE100 / PE80 nguyên sinh.
- Tiêu chuẩn: TCVN 7305:2008 / ISO 4427-2:2007.
- Cấp áp lực: PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20.
- Màu sắc: đen, thường có sọc xanh nhận biết đường ống cấp nước.
- Quy cách cung cấp: dạng cuộn hoặc cây, chiều dài theo yêu cầu.
Bảng giá ống HDPE 40 mới nhất
Dưới đây là bảng giá ống HDPE 40 tham khảo theo mặt bằng thị trường (đơn vị mét dài, dòng PE100). Giá thực tế phụ thuộc vào cấp áp lực (PN), loại nhựa, khối lượng đơn hàng và thời điểm báo giá. Quý khách vui lòng liên hệ hotline 0568.816.868 để nhận báo giá ống nhựa HDPE 40 An Hưng chính xác và chiết khấu tốt nhất.
| TÊN SẢN PHẨM | ĐỘ DÀY THÀNH ỐNG (mm) | CẤP CHỊU LỰC (PN) | ĐƠN GIÁ TRƯỚC VAT (VNĐ/m) | ĐƠN GIÁ THANH TOÁN (Bao gồm thuế VAT 8%) |
| Ống HDPE 100 – D40 | 1,8 | 6 | 16.455 | 17.771 |
| Ống HDPE 100 – D40 | 2,0 | 8 | 16.636 | 17.967 |
| Ống HDPE 100 – D40 | 2,4 | 10 | 20.091 | 21.698 |
| Ống HDPE 100 – D40 | 3,0 | 12.5 | 24.273 | 26.215 |
| Ống HDPE 100 – D40 | 3,7 | 16 | 29.182 | 31.516 |
| Ống HDPE 100 – D40 | 4,5 | 20 | 34.636 | 37.407 |
| ỐNG HDPE 80 – D40 | 2,0 | 6 | 16.636 | 17.967 |
| ỐNG HDPE 80 – D40 | 2,4 | 8 | 20.091 | 21.698 |
| ỐNG HDPE 80 – D40 | 3,0 | 10 | 24.273 | 26.215 |
| ỐNG HDPE 80 – D40 | 3,7 | 12.5 | 29.182 | 31.516 |
| ỐNG HDPE 80 – D40 | 4,5 | 16 | 34.636 | 37.407 |
* Giá trên mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm. Liên hệ An Hưng để nhận báo giá chính thức.
Cấu tạo và tiêu chuẩn sản xuất ống HDPE 40
Ống HDPE 40 An Hưng được ép đùn liền khối từ hạt nhựa PE100 hoặc PE80 nguyên sinh, tạo thành ống đồng nhất, không mối ghép dọc thân. Cấu trúc phân tử mật độ cao mang lại độ bền cơ học lớn, khả năng chịu áp và độ dẻo để uốn theo địa hình. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7305:2008, tương đương ISO 4427-2:2007. Quy trình kiểm soát chất lượng chặt chẽ đảm bảo các chỉ tiêu độ bền kéo, chịu áp suất thủy tĩnh dài hạn và ổn định nhiệt, giúp ống đạt tuổi thọ trên 50 năm.
Ưu điểm nổi bật của ống HDPE 40 An Hưng
- Độ bền cao, tuổi thọ trên 50 năm, đáp ứng yêu cầu sử dụng lâu dài.
- Trọng lượng nhẹ, dạng cuộn dài, giảm mối nối, tiết kiệm chi phí vận chuyển và thi công.
- Độ dẻo cao, uốn linh hoạt theo địa hình, giảm số lượng co nối.
- Kháng hóa chất, chống ăn mòn, không mục nát trong môi trường chôn ngầm.
- Bề mặt trong trơn nhẵn, ít bám cặn, duy trì lưu lượng ổn định.
- Chịu va đập tốt, chịu tia UV, lắp đặt trong nhà lẫn ngoài trời.
- An toàn, không độc hại, đạt tiêu chuẩn cấp nước sạch.
Nhờ những ưu điểm nổi bật trên, ống nhựa An Hưng đã được tin tưởng để trở thành đơn vị cung ứng ống nhựa cho các dự án như dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, dự án thi công hệ thống cấp thoát nước Trại giam Xuân Hà.

Ứng dụng của ống nhựa HDPE 40 (phi 40)
- Tuyến ống nhánh cấp nước sạch cho khu dân cư, nhà xưởng và công trình dân dụng.
- Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp, tưới phun mưa, tưới nhỏ giọt cho trang trại, nhà màng.
- Đường ống dẫn nước từ trạm bơm, bể chứa đến các điểm tiêu thụ.
- Dẫn chất lỏng, hóa chất loãng trong công nghiệp, nuôi trồng thủy sản.
- Bảo vệ, luồn cáp trong một số ứng dụng hạ tầng kỹ thuật.
Cách chọn cấp áp lực PN cho ống HDPE 40
- PN6 – PN8: phù hợp tuyến tưới tiêu, thoát nước hoặc dẫn nước áp lực thấp.
- PN10 – PN12.5: lựa chọn phổ biến cho cấp nước sinh hoạt tiêu chuẩn.
- PN16 – PN20: dùng cho tuyến áp lực cao, đường dài hoặc có bơm tăng áp.
Người dùng có thể tham chiếu thêm theo chỉ số SDR – SDR càng nhỏ thì thành ống càng dày và khả năng chịu áp càng lớn.
Các phương pháp nối ống HDPE 40
- Nối bằng phụ kiện siết gioăng (khớp nối cơ khí): thi công nhanh, tháo lắp dễ dàng, không cần thiết bị hàn.
- Nối bằng phụ kiện ren: kết nối ống HDPE 40 với van, đồng hồ nước hoặc ống vật liệu khác.
- Hàn điện trở (Electrofusion): dùng phụ kiện có dây điện trở, cho mối nối kín khít, chính xác cao.

Ống nhựa HDPE D40 chất lượng cao
Chứng nhận chất lượng ống HDPE An Hưng
Ống nhựa HDPE An Hưng được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN 7305:2008 (ISO 4427-2:2007), có Giấy chứng nhận hợp quy theo QCVN 16:2023/BXD và đầy đủ phiếu kết quả thí nghiệm (CO/CQ), đảm bảo an toàn cho hệ thống cấp nước sạch.

Thông số ống HDPE theo tiêu chuẩn quốc tế (ISO 4427 / EN 12201)
Ngoài TCVN 7305, ống HDPE cấp nước trên thế giới được thiết kế theo ISO 4427 và EN 12201, với phân loại vật liệu theo ISO 12162 và độ bền dài hạn xác định theo ISO 9080. Nắm được các thông số dưới đây giúp bạn chọn ống chính xác hơn.
Độ bền tối thiểu (MRS) và ứng suất thiết kế
- PE100 có độ bền tối thiểu yêu cầu MRS = 10,0 MPa; PE80 có MRS = 8,0 MPa.
- Với hệ số an toàn 1,25 cho cấp nước theo ISO 4427, ứng suất thiết kế của PE100 là 8,0 MPa, của PE80 là 6,3 MPa.
- Nhờ MRS cao hơn, ống PE100 đạt cùng cấp áp lực với thành mỏng hơn PE80, tiết kiệm vật liệu và tăng tiết diện dòng chảy.
Chỉ số SDR và quy đổi sang cấp áp lực PN
SDR (Standard Dimension Ratio) = đường kính ngoài ÷ độ dày thành ống. Vì SDR không phụ thuộc kích thước, các ống cùng loại nhựa và cùng SDR có cùng cấp áp lực dù đường kính khác nhau. Bảng quy đổi cho ống PE100 ở 20°C:
| SDR | 26 | 21 | 17 | 13,6 | 11 | 9 | 7,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp áp lực PE100 | PN6,3 | PN8 | PN10 | PN12,5 | PN16 | PN20 | PN25 |
Ví dụ: ống HDPE D40 PN16 dày 3,7mm tương ứng SDR ≈ 10,8 (SDR11); ống D40 PN10 dày 2,4mm tương ứng SDR ≈ 16,7 (SDR17) – hoàn toàn khớp với bảng quy đổi quốc tế.
Hệ số giảm áp theo nhiệt độ
Cấp áp lực PN của ống HDPE được xác định ở 20°C. Khi nhiệt độ nước hoặc môi trường cao hơn, áp lực làm việc cho phép phải giảm theo hệ số thiết kế. Theo tài liệu kỹ thuật của các nhà sản xuất ống PE quốc tế, hệ số cho ống PE100 như sau:
| Nhiệt độ | 20°C | 25°C | 30°C | 35°C | 40°C | 45°C | 50°C |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ số PE100 | 1,0 | 1,1 | 1,1 | 1,2 | 1,2 | 1,3 | 1,4 |
Áp lực làm việc cho phép = PN ÷ hệ số. Ví dụ, ống PE100 PN10 làm việc ở 40°C chỉ nên vận hành tối đa khoảng 10 ÷ 1,2 ≈ 8,3 bar. Ống PE có thể sử dụng trong dải nhiệt độ từ -40°C đến +80°C khi áp dụng hệ số phù hợp. Với khí hậu nóng ở Việt Nam, đặc biệt tuyến ống đi nổi ngoài trời, nên tính đến hệ số này khi chọn cấp PN.
Quy cách cung cấp theo thông lệ quốc tế
Ống HDPE đường kính đến khoảng 110 – 125mm thường được cung cấp dạng cuộn (50m, 100m, 150m) hoặc dạng cây; ống từ khoảng 180mm trở lên được cung cấp dạng cây 6m hoặc 12m và hàn nối tại công trường.
Câu hỏi thường gặp về ống HDPE 40
Ống HDPE 40 chịu được áp suất bao nhiêu bar?
Ống HDPE 40 có nhiều cấp áp lực từ PN6 đến PN20, tương ứng chịu áp suất làm việc từ 6 đến 20 bar tùy độ dày thành ống và loại nhựa PE100/PE80.
Ống HDPE D40 có đường kính trong bao nhiêu?
Đường kính ngoài của ống HDPE D40 cố định 40mm; đường kính trong thay đổi theo độ dày. Ví dụ PE100 PN10 (dày 2,4mm) đường kính trong xấp xỉ 35,2mm.
Giá ống HDPE 40 bao nhiêu tiền 1 mét?
Giá ống HDPE 40 tham khảo dao động từ khoảng 16.000đ đến 37.000đ/mét tùy cấp áp lực PN6-PN20. Liên hệ hotline An Hưng 0568.816.868 để nhận báo giá chính xác.
Ống HDPE 40 dùng cho nước sạch được không?
Được. Ống nhựa HDPE 40 An Hưng sản xuất từ hạt nhựa PE nguyên sinh, không độc hại, đạt tiêu chuẩn TCVN, QCVN về an toàn vệ sinh, phù hợp cho cấp nước sạch sinh hoạt.
An Hưng – Địa chỉ cung cấp ống HDPE 40 chính hãng
Công Ty TNHH Phát Triển Thương Mại An Hưng trực tiếp sản xuất các dòng ống nhựa HDPE, uPVC và phụ kiện theo tiêu chuẩn TCVN 7305:2008 / ISO 4427:2007, đầy đủ CO/CQ. Nhà máy đặt tại Mỹ Hào và Văn Giang – Hưng Yên, đảm bảo nguồn hàng ổn định, giá cạnh tranh nhờ sản xuất trực tiếp, cùng chính sách bảo hành – hỗ trợ kỹ thuật dài hạn cho công trình.
Thông tin liên hệ:
- VPGD: Tầng 4 V11-B03, The Terra An Hưng, Phường La Khê, TP Hà Nội
- NMSX 1: Dị Sử, Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- NMSX 2: Xã Văn Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Website: https://ongnhuaanhung.com/
- Hotline: 0568.816.868
- Email: anhunginc@gmail.com





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.