Ống HDPE D200 (phi 200) là quy cách đường kính lớn được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng dẫn lưu lượng cao, chịu áp lực tốt và tuổi thọ trên 50 năm. Ống nhựa HDPE D200 An Hưng là giải pháp bền bỉ, tiết kiệm cho các dự án hạ tầng kỹ thuật và công nghiệp. Bài viết dưới đây cung cấp đầy đủ thông số kỹ thuật, bảng giá tham khảo và ứng dụng của ống HDPE D200.
Ống HDPE D200 là gì?
Là ống nhựa được sản xuất từ hạt nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (High Density Polyethylene), có đường kính ngoài danh nghĩa 200mm. Sản phẩm còn được gọi là ống nhựa HDPE D200, HDPE D200 hay ống HDPE 200. Đây là dòng ống đường kính lớn, chịu áp lực nước cao, kháng hóa chất và chống ăn mòn, đặc biệt phù hợp cho các tuyến dẫn nước lưu lượng lớn và hệ thống thoát nước thải.

Ống nhựa HDPE D200 An Hưng được sản xuất từ nguyên liệu PE100 và PE80 nguyên sinh theo tiêu chuẩn TCVN 7305:2008 (ISO 4427-2:2007). Với đường kính 200mm, sản phẩm đảm nhận vai trò tuyến ống trục cho mạng cấp thoát nước đô thị, khu công nghiệp và nhà máy xử lý nước.
Thông số kỹ thuật ống HDPE D200
Ống HDPE D200 có đường kính ngoài cố định 200mm, độ dày thành ống thay đổi theo cấp áp lực danh nghĩa (PN) và loại nhựa (PE100 hoặc PE80). Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết của ống HDPE D200:
| Loại nhựa | Đường kính ngoài (mm) | Cấp áp lực (PN) | Độ dày thành ống e (mm) |
|---|---|---|---|
| PE100 | 200 | PN6 (6 bar) | 7,7 |
| PE100 | 200 | PN8 (8 bar) | 9,6 |
| PE100 | 200 | PN10 (10 bar) | 11,9 |
| PE100 | 200 | PN12.5 (12,5 bar) | 14,7 |
| PE100 | 200 | PN16 (16 bar) | 18,2 |
| PE100 | 200 | PN20 (20 bar) | 22,4 |
| PE100 | 200 | PN25 (25 bar) | 27,4 |
- Đường kính ngoài (OD): 200mm.
- Chất liệu: nhựa PE100 / PE80 nguyên sinh.
- Tiêu chuẩn: TCVN 7305:2008 / ISO 4427-2:2007.
- Cấp áp lực: PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20, PN25.
- Màu sắc: đen, thường có sọc xanh nhận biết đường ống cấp nước.
- Quy cách cung cấp: dạng cây 6m/12m theo yêu cầu.
Bảng giá ống HDPE D200 mới nhất
Dưới đây là báo giá ống HDPE D200 tham khảo theo mặt bằng thị trường (đơn vị mét dài, dòng PE100). Giá thực tế phụ thuộc vào cấp áp lực (PN), loại nhựa, khối lượng đơn hàng và thời điểm báo giá. Quý khách vui lòng liên hệ hotline 0568.816.868 để nhận báo giá ống nhựa HDPE D200 An Hưng chính xác và chiết khấu tốt nhất cho công trình.
| Sản phẩm | Cấp áp lực | Độ dày (mm) | ĐVT | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Ống HDPE 100 – D200 | PN6 | 7,7 | Mét | 221.553 |
| Ống HDPE 100 – D200 | PN8 | 9,6 | Mét | 276.063 |
| Ống HDPE 100 – D200 | PN10 | 11,9 | Mét | 340.609 |
| Ống HDPE 100 – D200 | PN12.5 | 14,7 | Mét | 413.624 |
| Ống HDPE 100 – D200 | PN16 | 18,2 | Mét | 502.132 |
| Ống HDPE 100 – D200 | PN20 | 22,4 | Mét | 598.606 |
Giá trên mang tính tham khảo theo mặt bằng thị trường, chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi theo thời điểm. Liên hệ An Hưng để nhận báo giá chính thức.
Cấu tạo và tiêu chuẩn sản xuất ống HDPE D200
Ống HDPE D200 An Hưng được ép đùn liền khối từ hạt nhựa PE100 hoặc PE80 nguyên sinh, tạo thành ống đồng nhất, không mối ghép dọc thân. Với đường kính lớn, ống được kiểm soát nghiêm ngặt về độ tròn đều, độ dày thành và độ bền cơ học để đảm bảo chịu tải và áp suất trên tuyến dài. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7305:2008, tương đương ISO 4427-2:2007.

Các chỉ tiêu về độ bền kéo, độ giãn dài, khả năng chịu áp suất thủy tĩnh dài hạn và ổn định nhiệt đều được kiểm định, giúp ống HDPE D200 đạt tuổi thọ thiết kế trên 50 năm trong điều kiện làm việc tiêu chuẩn.
Ưu điểm nổi bật của ống HDPE D200 An Hưng
Ống nhựa HDPE D200 An Hưng được các nhà thầu hạ tầng và chủ đầu tư tin dùng nhờ những ưu điểm nổi bật:
- Độ bền cao, tuổi thọ trên 50 năm, phù hợp công trình hạ tầng dài hạn.
- Dẫn lưu lượng lớn, chịu áp tốt, phù hợp tuyến trục chính và thoát nước thải.
- Trọng lượng nhẹ hơn nhiều so với ống bê tông, gang cùng kích cỡ, dễ vận chuyển và lắp đặt.
- Kháng hóa chất, chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt phù hợp môi trường nước thải.
- Bề mặt trong trơn nhẵn, ít bám cặn, giảm tắc nghẽn, duy trì lưu lượng ổn định.
- Mối nối hàn kín khít, đồng nhất, hạn chế rò rỉ và thẩm thấu.
- Chịu biến dạng tốt trước sụt lún, rung chấn nền đất.
- An toàn, không độc hại, thân thiện môi trường.
Ứng dụng của ống nhựa HDPE D200 (phi 200)

Với đường kính lớn 200mm, ống HDPE D200 được ứng dụng rộng rãi cho:
- Hệ thống thoát nước thải, nước mưa cho khu dân cư, đô thị và khu công nghiệp.
- Tuyến ống cấp nước trục chính, dẫn nước thô và nước sạch lưu lượng lớn.
- Hệ thống xử lý nước thải trong nhà máy, khu chế xuất nhờ khả năng kháng hóa chất.
- Đường ống thủy lợi, tưới tiêu diện rộng cho vùng canh tác lớn.
- Dẫn nước làm mát, chất lỏng công nghiệp trong nhà máy.
Cách chọn cấp áp lực PN cho ống HDPE D200
An Hưng đã cung cấp ống và phụ kiện cho nhiều dự án hạ tầng như Khu đô thị Him Lam Vĩnh Tuy, KCN Yên Phong, Khu đô thị Sài Gòn Bình An và Sân Golf Tam Nông, qua đó có kinh nghiệm tư vấn lựa chọn đường kính, cấp áp lực và chủng loại ống phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng hạng mục. Lựa chọn đúng cấp áp lực PN cho ống HDPE D200 giúp tối ưu chi phí và đảm bảo an toàn vận hành:
- PN6 – PN8: phù hợp tuyến thoát nước, thoát nước thải, dẫn nước áp lực thấp.
- PN10 – PN12.5: dùng cho tuyến cấp nước trục chính áp lực trung bình.
- PN16 – PN25: cho tuyến áp lực cao, đường dài, trạm bơm tăng áp.

Các phương pháp nối ống HDPE D200
Ống HDPE D200 thuộc nhóm đường kính lớn, thường được đấu nối bằng hàn để đảm bảo độ kín và bền:
- Hàn nhiệt đối đầu (Butt Fusion): phương pháp phổ biến nhất cho ống D200, tạo mối nối bền tương đương thân ống.
- Hàn điện trở (Electrofusion): dùng phụ kiện có dây điện trở, thích hợp đấu nối cục bộ, sửa chữa.
- Nối mặt bích (Flange): khi kết nối với van, máy bơm hoặc hệ thống đường ống kim loại.
Hướng dẫn thi công và bảo quản ống HDPE D200
Một số lưu ý khi thi công và bảo quản ống HDPE D200:
- Sử dụng máy hàn thủy lực đối đầu phù hợp đường kính, kiểm soát nhiệt độ, áp lực và thời gian hàn đúng quy trình.
- Đào rãnh đủ rộng và sâu, lót đáy bằng cát, tạo độ dốc phù hợp cho tuyến thoát nước.
- Vệ sinh, làm phẳng vuông đầu ống trước khi hàn để đảm bảo mối nối đạt chuẩn.
- Kê lót ống bằng phẳng khi lưu kho, tránh chồng tải nặng gây méo, ovan hóa ống.
- Che chắn tránh phơi nắng trực tiếp kéo dài khi lưu kho ngoài trời.
Chứng nhận chất lượng ống HDPE An Hưng
Ống nhựa HDPE An Hưng được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN 7305:2008 (ISO 4427-2:2007), có Giấy chứng nhận hợp quy theo QCVN 16:2023/BXD và đầy đủ phiếu kết quả thí nghiệm (CO/CQ), đảm bảo an toàn cho hệ thống cấp nước sạch.

Thông số ống HDPE theo tiêu chuẩn quốc tế (ISO 4427 / EN 12201)
Ngoài TCVN 7305, ống HDPE cấp nước trên thế giới được thiết kế theo ISO 4427 và EN 12201, với phân loại vật liệu theo ISO 12162 và độ bền dài hạn xác định theo ISO 9080. Nắm được các thông số dưới đây giúp bạn chọn ống chính xác hơn.
Độ bền tối thiểu (MRS) và ứng suất thiết kế
- PE100 có độ bền tối thiểu yêu cầu MRS = 10,0 MPa; PE80 có MRS = 8,0 MPa.
- Với hệ số an toàn 1,25 cho cấp nước theo ISO 4427, ứng suất thiết kế của PE100 là 8,0 MPa, của PE80 là 6,3 MPa.
- Nhờ MRS cao hơn, ống PE100 đạt cùng cấp áp lực với thành mỏng hơn PE80, tiết kiệm vật liệu và tăng tiết diện dòng chảy.
Chỉ số SDR và quy đổi sang cấp áp lực PN
SDR (Standard Dimension Ratio) = đường kính ngoài ÷ độ dày thành ống. Vì SDR không phụ thuộc kích thước, các ống cùng loại nhựa và cùng SDR có cùng cấp áp lực dù đường kính khác nhau. Bảng quy đổi cho ống PE100 ở 20°C:
| SDR | 26 | 21 | 17 | 13,6 | 11 | 9 | 7,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp áp lực PE100 | PN6,3 | PN8 | PN10 | PN12,5 | PN16 | PN20 | PN25 |
Ví dụ: ống HDPE D200 PN16 dày 18,2mm tương ứng SDR ≈ 11,0 (SDR11); ống D200 PN10 dày 11,9mm tương ứng SDR ≈ 16,8 (SDR17) – hoàn toàn khớp với bảng quy đổi quốc tế.
Hệ số giảm áp theo nhiệt độ
Cấp áp lực PN của ống HDPE được xác định ở 20°C. Khi nhiệt độ nước hoặc môi trường cao hơn, áp lực làm việc cho phép phải giảm theo hệ số thiết kế. Theo tài liệu kỹ thuật của các nhà sản xuất ống PE quốc tế, hệ số cho ống PE100 như sau:
| Nhiệt độ | 20°C | 25°C | 30°C | 35°C | 40°C | 45°C | 50°C |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ số PE100 | 1,0 | 1,1 | 1,1 | 1,2 | 1,2 | 1,3 | 1,4 |
Áp lực làm việc cho phép = PN ÷ hệ số. Ví dụ, ống PE100 PN10 làm việc ở 40°C chỉ nên vận hành tối đa khoảng 10 ÷ 1,2 ≈ 8,3 bar. Ống PE có thể sử dụng trong dải nhiệt độ từ -40°C đến +80°C khi áp dụng hệ số phù hợp. Với khí hậu nóng ở Việt Nam, đặc biệt tuyến ống đi nổi ngoài trời, nên tính đến hệ số này khi chọn cấp PN.
Quy cách cung cấp theo thông lệ quốc tế
Ống HDPE đường kính đến khoảng 110 – 125mm thường được cung cấp dạng cuộn (50m, 100m, 150m) hoặc dạng cây; ống từ khoảng 180mm trở lên được cung cấp dạng cây 6m hoặc 12m và hàn nối tại công trường.
Câu hỏi thường gặp về ống HDPE D200
Ống HDPE D200 chịu được áp suất bao nhiêu bar?
Ống HDPE D200 có nhiều cấp áp lực từ PN6 đến PN25, tương ứng chịu áp suất làm việc từ 6 đến 25 bar tùy độ dày thành ống và loại nhựa PE100/PE80.
Ống HDPE D200 có dùng cho thoát nước thải không?
Có. Nhờ khả năng kháng hóa chất và chống ăn mòn vượt trội, ống HDPE D200 rất phù hợp cho hệ thống thoát nước thải, nước mưa và xử lý nước thải công nghiệp.
Ống HDPE D200 dài bao nhiêu mét một cây?
Ống HDPE D200 thường được cung cấp dạng cây 6m hoặc 12m tùy yêu cầu, thuận tiện cho việc vận chuyển và hàn nối trên tuyến dài.
Giá ống HDPE D200 bao nhiêu tiền 1 mét?
Báo giá ống HDPE D200 tham khảo dao động từ khoảng 221.000đ đến 599.000đ/mét tùy cấp áp lực PN6–PN20. Liên hệ hotline An Hưng 0568.816.868 để nhận báo giá chính xác theo khối lượng.
Ống HDPE D200 nối bằng phương pháp nào?
Ống HDPE D200 chủ yếu được nối bằng hàn nhiệt đối đầu, ngoài ra có thể dùng hàn điện trở hoặc nối mặt bích tùy vị trí và yêu cầu kỹ thuật.
An Hưng – Địa chỉ cung cấp ống HDPE D200 chính hãng
Công Ty TNHH Phát Triển Thương Mại An Hưng trực tiếp sản xuất các dòng ống nhựa HDPE, uPVC và phụ kiện theo tiêu chuẩn TCVN 7305:2008 / ISO 4427:2007, đầy đủ CO/CQ. Nhà máy đặt tại Mỹ Hào và Văn Giang – Hưng Yên, đảm bảo nguồn hàng ổn định, giá cạnh tranh nhờ sản xuất trực tiếp, cùng chính sách bảo hành – hỗ trợ kỹ thuật dài hạn cho công trình.
Thông tin liên hệ:
- VPGD: Tầng 4 V11-B03, The Terra An Hưng, Phường La Khê, TP Hà Nội
- NMSX 1: Dị Sử, Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- NMSX 2: Xã Văn Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Website: https://ongnhuaanhung.com/
- Hotline: 0568.816.868
- Email: anhunginc@gmail.com





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.