Trong các dự án thoát nước đô thị, khu công nghiệp và hạ tầng giao thông, ống HDPE D300 (D300, phi 300) dạng gân sóng 2 lớp là giải pháp thay thế ống bê tông được ưa chuộng nhờ trọng lượng nhẹ, độ cứng vòng cao và tuổi thọ lâu dài. Ống nhựa HDPE D300 An Hưng đáp ứng tốt yêu cầu thoát nước lưu lượng lớn, thi công nhanh và tiết kiệm chi phí. Bài viết dưới đây cung cấp đầy đủ thông số kỹ thuật, báo giá tham khảo và ứng dụng của ống HDPE D300.
Ống HDPE D300 (D300) là gì?

Ống HDPE D300 là ống nhựa gân sóng 2 lớp được sản xuất từ hạt nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE), có đường kính danh nghĩa 300mm. Sản phẩm còn được gọi là ống HDPE D300, ống nhựa HDPE phi 300, ống nhựa D300 hay ống nhựa HDPE D300. Đây là dòng ống có cấu tạo hai lớp thành đặc trưng: lớp ngoài dạng gân sóng tăng độ cứng, lớp trong trơn nhẵn giúp dòng chảy thông suốt – chuyên dùng cho hệ thống thoát nước.
Ống nhựa HDPE D300 An Hưng được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật, đảm bảo độ cứng vòng (SN) phù hợp chịu tải trọng khi chôn ngầm. Với đường kính 300mm, sản phẩm phù hợp cho các tuyến thoát nước mưa, nước thải quy mô vừa và lớn trong đô thị và khu công nghiệp.
Cấu tạo ống HDPE 300 gân sóng 2 lớp
Ống HDPE D300 có cấu tạo hai lớp thành liên kết chặt chẽ:
- Lớp thành ngoài: dạng gân sóng, chịu lực chính, tăng độ cứng vòng và khả năng chống biến dạng khi chịu tải trọng đất và phương tiện.
- Lớp thành trong: trơn nhẵn, giảm ma sát, tăng khả năng lưu thông dòng chảy, hạn chế bám cặn và tắc nghẽn.
Nhờ cấu trúc này, ống vừa nhẹ vừa có độ cứng cao, thay thế hiệu quả ống bê tông trong hệ thống thoát nước

Thông số kỹ thuật ống HDPE D300
Dưới đây là thông số kỹ thuật của ống HDPE D300 gân sóng 2 lớp, phân theo cấp độ cứng vòng SN4 và SN8:
| Đường kính danh nghĩa | ĐK trong (mm) | ĐK ngoài (mm) | Độ dày thành ống (mm) | Độ cứng vòng (KN/m²) |
|---|---|---|---|---|
| Ø300 (SN4) | 300 ± 3% | 344 ± 3% | 22 ± 3% | 4,0 (SN4) |
| Ø300 (SN8) | 300 ± 3% | 344 ± 3% | 22 ± 3% | 8,0 (SN8) |
- Đường kính danh nghĩa: 300mm (Ø300).
- Đường kính ngoài: 344mm.
- Chất liệu: nhựa HDPE nguyên sinh.
- Độ cứng vòng: SN4 (4,0 KN/m²) hoặc SN8 (8,0 KN/m²).
- Màu sắc: đen.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/ống (có thể cắt theo yêu cầu).
Ngoài D300, dòng ống HDPE gân sóng 2 lớp An Hưng còn có đầy đủ các cỡ từ Ø150 đến Ø800, đáp ứng đa dạng nhu cầu thoát nước:
| Đường kính danh nghĩa | ĐK ngoài (mm) | Độ dày thành ống (mm) |
|---|---|---|
| Ø150 | 174 | 12 |
| Ø200 | 228 | 14 |
| Ø250 | 286 | 18 |
| Ø300 | 344 | 22 |
| Ø400 | 456 | 28 |
| Ø500 | 565 | 38 |
| Ø600 | 675 | 43 |
| Ø800 | 935 | 69 |
Báo giá ống HDPE D300 mới nhất
Báo giá ống HDPE D300 phụ thuộc vào cấp độ cứng vòng (SN4 hay SN8), khối lượng đơn hàng và thời điểm báo giá. Do là dòng ống đường kính lớn dạng gân sóng 2 lớp, giá thành được tính theo mét dài và thay đổi theo cấp SN. Quý khách vui lòng liên hệ hotline An Hưng 0568.816.868 để nhận giá ống nhựa HDPE phi 300 chính xác và chiết khấu tốt nhất cho công trình.
Tiêu chuẩn sản xuất ống HDPE 300
Ống HDPE 300 gân sóng 2 lớp An Hưng được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật cho ống nhựa nhiệt dẻo dùng thoát nước (như TCVN 11821-3:2017 cho ống thành kết cấu), quy định rõ về đường kính, độ dày thành, độ cứng vòng và khả năng chịu tải. Cấp độ cứng vòng SN4 và SN8 tương ứng khả năng chịu tải trọng nén khác nhau khi chôn ngầm – SN8 chịu tải cao hơn, phù hợp khu vực có xe nhỏ lưu thông (tuyến xe tải nặng nên dùng SN12,5 trở lên).
Ưu điểm nổi bật của ống HDPE D300 An Hưng
- Độ cứng vòng cao (SN4/SN8), chịu tải trọng nén tốt khi chôn ngầm, phù hợp tuyến có xe cộ qua lại.
- Trọng lượng nhẹ hơn nhiều so với ống bê tông cùng cỡ, dễ vận chuyển, cẩu lắp và thi công nhanh.
- Thành trong trơn nhẵn, giảm ma sát, tăng lưu lượng, hạn chế bám cặn và tắc nghẽn.
- Kháng hóa chất, chống ăn mòn, không mục nát trong môi trường nước thải và đất ẩm.
- Mối nối kín khít, hạn chế rò rỉ và thẩm thấu nước ngầm.
- Tuổi thọ cao, giảm chi phí bảo trì, thay thế lâu dài.
Ứng dụng của ống nhựa HDPE D300 (phi 300)
Với khả năng chống ăn mòn, kháng hóa chất và chịu tác động tốt, ống HDPE D300 phù hợp cho:
- Hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải cho khu dân cư, đô thị và khu công nghiệp.
- Thay thế ống bê tông trong công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông.
- Hệ thống thoát nước nhà máy, khu chế xuất nhờ khả năng kháng hóa chất.
- Cống thoát nước, hố ga, tuyến thoát nước dọc đường giao thông.
- Hệ thống tiêu thoát nước nông nghiệp, thủy lợi.
Ống nhựa HDPE cấp, thoát nước của chúng tôi đã được sử dụng trong nhiều công trình thoát nước và hạ tầng kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu vận hành trong điều kiện mưa lớn, ngập úng và thời tiết thay đổi như Dự Án Cấp Thoát Nước KCN Yên Phong Bắc Ninh, Dự án thoát nước khu đô thị Ecopark.

Phương pháp nối và thi công ống HDPE 300
Ống HDPE D300 gân sóng 2 lớp thường được đấu nối bằng các phương pháp phù hợp tuyến thoát nước không áp:
- Nối bằng khớp nối (măng sông) kèm gioăng cao su: đảm bảo kín khít, thi công nhanh.
- Nối bằng đai co giãn: linh hoạt cho tuyến dài, bù giãn nở.
- Đào rãnh đúng độ sâu, tạo độ dốc phù hợp, lót đáy bằng cát và lấp đất đầm chặt hai bên thân ống để phát huy khả năng chịu tải.

Chứng nhận chất lượng ống HDPE An Hưng
Ống nhựa HDPE An Hưng được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn kỹ thuật ngành nước, có Giấy chứng nhận hợp quy theo QCVN 16:2023/BXD và đầy đủ hồ sơ CO/CQ, đảm bảo chất lượng và độ bền cho công trình.

Tiêu chuẩn quốc tế cho ống HDPE gân sóng 2 lớp thoát nước (EN 13476-3)
Ở châu Âu, ống nhựa thành kết cấu (gân sóng 2 lớp) dùng thoát nước không áp được sản xuất theo tiêu chuẩn EN 13476-3. Chỉ tiêu quan trọng nhất là độ cứng vòng SN (đơn vị kN/m²) – giá trị càng lớn, ống chịu nén càng tốt. Khuyến nghị lựa chọn cấp SN theo tài liệu kỹ thuật quốc tế:
| Cấp độ cứng vòng | Khu vực sử dụng khuyến nghị |
|---|---|
| SN4 (4 kN/m²) | Tải trọng nhẹ: vỉa hè, dải cây xanh, khu vực không có xe lưu thông |
| SN8 (8 kN/m²) | Làn xe thô sơ, khu vực xe nhỏ lưu thông |
| SN12,5 – SN16 | Đường xe tải nặng, trục giao thông đô thị |
- Độ sâu chôn ống: chôn nông (≤ 2m) có thể dùng SN4/SN8; chôn sâu (từ 3m trở lên) nên dùng SN12,5 trở lên.
- Điều kiện nền đất: nền đất yếu cần cấp độ cứng vòng cao hơn; nền đất chắc có thể dùng cấp thấp hơn.
- Dải đường kính: các nhà sản xuất quốc tế cung cấp phổ biến từ khoảng 100mm đến 1000mm đường kính danh nghĩa.
Câu hỏi thường gặp về ống HDPE D300
Ống HDPE D300 có đường kính ngoài bao nhiêu?
Ống HDPE D300 gân sóng 2 lớp có đường kính danh nghĩa (trong) 300mm và đường kính ngoài khoảng 344mm, độ dày thành ống 22mm.
Ống HDPE D300 SN4 và SN8 khác nhau thế nào?
SN4 (4,0 KN/m²) và SN8 (8,0 KN/m²) là hai cấp độ cứng vòng. SN8 chịu tải trọng nén cao hơn, phù hợp khu vực có xe nhỏ lưu thông (tuyến xe tải nặng nên dùng SN12,5 trở lên); SN4 dùng cho tuyến tải trọng nhẹ hơn.
Ống HDPE D300 dài bao nhiêu mét một cây?
Ống HDPE D300 gân sóng 2 lớp có chiều dài tiêu chuẩn 6m/ống, có thể cắt theo yêu cầu công trình.
Giá ống nhựa HDPE phi 300 bao nhiêu?
Giá ống HDPE D300 phụ thuộc cấp độ cứng vòng (SN4/SN8) và khối lượng đơn hàng. Vui lòng liên hệ hotline An Hưng 0568.816.868 để nhận báo giá chính xác nhất.
An Hưng – Địa chỉ cung cấp ống HDPE D300 chính hãng
Công Ty TNHH Phát Triển Thương Mại An Hưng trực tiếp sản xuất các dòng ống nhựa HDPE, uPVC và phụ kiện ngành nước, đầy đủ CO/CQ. Nhà máy đặt tại Mỹ Hào và Văn Giang – Hưng Yên, đảm bảo nguồn hàng ổn định, giá cạnh tranh nhờ sản xuất trực tiếp, cùng chính sách bảo hành – hỗ trợ kỹ thuật dài hạn cho công trình.
Thông tin liên hệ:
- VPGD: Tầng 4 V11-B03, The Terra An Hưng, Phường La Khê, TP Hà Nội
- NMSX 1: Dị Sử, Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- NMSX 2: Xã Văn Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Website: https://ongnhuaanhung.com
- Hotline: 0568.816.868
- Email: anhunginc@gmail.com




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.